Thứ Tư, 17 tháng 8, 2016

tủ môi trường ,sheen - anh quốc, tủ thử độ bền thời tiết , tủ vi khí hậu , tủ giả lập môi trường, Tủ môi trường trong ngành sơn và vật liệu phủ , Solarmaster weathering cabinets

TỦ MÔI TRƯỜNG ( TỦ VI KHÍ HẬU) 

Model :3000E
Hãng : Sheen
Xuất xứ : Anh Quốc
Tủ môi trường  Model :3000E
Giới thiệu
Trong các sản phẩm ngành sơn, may mặc, bao bì,… các điều kiện tự nhiên có thể tác động lớn lên tính chất lý hóa của sản phẩm . Điều này có thể dẫn đến sự thay đổi trong tính chất của vật liệu như độ bền màu, độ co giãn, kéo đứt,….làm thay đổi độ bền cũng như mẫu mã của sản phẩm. Gây nên những thiệt hại to lớn về giá trị kinh tế nếu như các thông số đó không được đảm bảo trước khi đưa vào sản xuất.
Để làm được điều đó, Tủ môi trường Model :3000E được thiết kế để mô phỏng các giá trị điều kiện trong môi trường như cường độ ánh sáng, cường độ tia UV tác động lên mẫu.
Với các trang bị bên trong Tủ môi trường Model :3000E cho khả năng phát nguồn sáng giả lập môi trường ban ngày, cùng với bộ đếm thời gian sử dụng, cho khả năng xác định thời gian thay thế bóng cũng như thời gian sử dụng của người thao tác.





Thông số kỹ thuật
– Tủ môi trường Model :3000E  được trang bị đồng hồ đếm ngược lên đến 999 giờ và đếm tổng số giờ truy cập.
– Đèn Xenon có công suất lên đến 1500 Watt được thiết kế để mô phỏng ánh sáng mặt trời.
– Hệ thống điều khiển cho độ rọi bức xạ không đổi.
– Biến số của độ rọi bức xạ thông qua điều khiển lên đến 1.100 W / m² , TWO SUN có khu vực
bước sóng vào khoảng (290-800nm).  
– Kính lọc tia UV bằng vật liệu Natricabonat cho khả năng lọc bước sóng 290 nm. Tuổi thọ cao
trong quá trình làm việc, để mô phỏng việc phơi mẫu ngoài trời.
– Khay đặt mẫu ngang di động, với diện tích tiếp xúc với 200 x 280 mm.
– Kích thước: 750 x 390 x 400 mm.
– Kết nối dòng điện 230 V, 50/60 Hz, 1 / N / PE.
CHI TIẾT LIÊN HỆ
Yến Nhi - Công Ty Cổ Phần Phú Bảo Long
ĐT: 0168 8931 352
Email: yennhi.phubaolong@gmail.com

Thứ Ba, 16 tháng 8, 2016

cân phân tích , nbl214i ,adam - anh quốc , cân 4 số lẻ , cân kỹ thuật , cân điện tử

CÂN PHÂN TÍCH 


 

CÂN PHÂN TÍCH 4 SỐ LẺ

Model: NBL214i

Hãng sản xuất: Adam – Anh

Thông tin kỹ thuật:
Dòng cân NBL từ ADAM là dòng cân phân tích được sử dụng phổ biến trong phòng thí nghiệm
Màn  hình hiển thị LCD, chữ số cao 20mm
Hiệu chuẩn nội tự động: AutoCal
Tích hợp GLP
Các thông số được hiển thị trên màn hình cùng lúc
Trọng lượng cân tối đa: 210g
Khả năng đọc: 0.0001g
Độ lặp lại: 0.0002g
Kích thước bàn cân: Φ 90mm
Thời gian ổn định: 3s
16 Đơn vị cân: g, kg, ct, GN, N, lb, oz, ozt, dwt, custom unit
Cổng kết nối: RS 232/ USB
Hiệu chuẩn nội.
Màn hình hiển thị: LCD
Nguồn: 18VDC 800mA adapter
Nhiệt độ hoạt động: 0° to 40°C
Kích thước: 220×340×344mm
Trọng lượng thực: 5.5Kg
Cung cấp bao gồm: cân, manual, phiếu bảo hành



 
Thông tin chi tiết liên hệ:
CÔNG TY CP PHÚ BẢO LONG
MS. Yến Nhi - 0168 8931 352
Skype: yennhi19924

Thứ Hai, 15 tháng 8, 2016

tủ cấy vi sinh , phú bảo long - việt nam , tủ cấy vô trùng , tủ an toàn sinh học

TỦ CẤY VI SINH 

SẢN XUẤT : PHÚ BẢO LONG - VIỆT NAM 


Các tên khác của sản phẩm: tủ an toàn sinh học, Tủ cấy vi sinh, Tủ cấy vô trùng, Tủ cấy an toàn sinh học, tủ cấy vi sinh an toàn sinh học
Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 và ISO 14001
Tủ cấy vi sinh  là một loạt các sản phẩm hiệu quả cao được thiết kế để bảo vệ thiết bị và các bộ phận  khác trong vùng làm việc từ dạng phân tử đến các ứng dụng nhạy cảm với sự nhiễm độc. Lý  tưởng để sử dụng với chất gây ô nhiễm không nguy hại và đễ dàng tiếp cận các thiết bị trong vùng làm việc như mong muốn. Đặc trưng của dòng tủ cấy này là công nghệ lọc ULPA Multiplex  tạo ra môi trường làm việc sạch trong phạm vi ứng dụng rộng rãi và sử dụng đèn UV để khử trùng, làm sạch khu vực làm việc và các bộ phận bên trong tủ trong quá trình thao tác.
Tính năng sản phẩm:
-   Duy trì tốc độ dòng khí 45m/s hay 90fpm với độ đồng nhất  ± 20% trên toàn bộ mặt lọc., tốc độ bề mặt này phù hợp với tiêu chuẩn của Mỹ và quốc tế về an toàn và chất lượng.
-   Bộ lọc dễ dàng thay thế với công cụ thông thường.
Không khí trong phòng đi vào từ phía trên cùng của tủ qua bộ tiền lọc( ở đây các hạt lớn được giữ lại, gia tăng tuổi thọ cho lọc chính)
-  Không khí bị ép đồng đều trên toàn bộ bộ lọc ULPA cho một dòng không khí sạch đồng nhất. Làm loãng và làm sạch chất gây ô nhiễm không khí từ bên trong.
Vận tốc bề mặt lọc 0-45m/s (90FPM), đảm bảo đủ lượng khí thay đổi để duy trì sự sạch sẽ trong vùng làm việc.
Không khí đi xuống khu vực làm việc theo một dòng chảy chiều thẳng đứng  và thoát khỏi khu vực làm việc trên toàn bộ diện tích mở ra trước tủ sau khi làm chệch hướng khỏi bề mặt làm việc. Lỗ ở tường phía sau được thiết kế để giảm thiểu biến động bề mặt làm việc và giảm thiểu khả năng không khí góc chết trong vùng làm việc.
Đặc tính sản phẩm:
Nguồn chiếu sáng của tủ cách xa khu vực dòng khí chảy
Đèn UV: để khử trùng, làm sạch khu vực làm việc và các bộ phận bên trong tủ trong quá trình thao tác
Tùy chọn  tấm chắn cửa để bảo vệ phần bên trong tủ khi mà quạt gió ngừng thổi, có bức xạ tia cực tím UV khi kích hoạt.
Bộ tiền lọc sợi polyester với 85% arrestance
 Bộ lọc chính Camfil-Farr ULPA với hiệu quả 99.999% với các hạt kích thước 0.1-0.3µm.
Cửa sổ mặt bên: cho phép chiếu sáng môi trường xung quanh vào buồng tủ và cung cấp cho người sử dụng có cái nhìn thông suốt các phần của nó từ ba phía
ổ cắm GFCI: cho các thiết bị điện trong tủ.
Quạt gió ebmpapst rô to ngoài.
Bảng điều khiển công tắc điện cho quạt, chiếu sáng, ổ cắm GFCI , áp kế Minihelic ULPA  để đo hiệu suất lọc , công tắc đèn UV.
Điều khiển tốc độ quạt.
Chân đỡ tủ: tùy chọn loại di động với khóa bánh xe bao gồm một kệ dưới tiện lợi
Bề mặt làm bằng thép không rỉ.
Góc cạnh phía trước được cải tiến để dễ dàng tiếp cận và tạo sự thoải mái.
Lớp sơn kháng khuẩn MICROgone trên tất cả bề mặt kim loại giảm thiểu ô nhiễm – màu trắng.
Bảo vệ môi trường khu vực làm việc. tạo ra chất lượng sản phẩm tối ưu
Tùy chọn thanh ngang với các móc hình chữ S
Tùy chọn vòi xả (tối đa 4 cái/ tủ)
Thông số bộ lọc:
- Bộ tiền lọc: Sợi polyester với 85% arrestance
- Bộ lọc chính (2): ULPA, hiệu quả  99.999% các hạt kích thước 0.1 to 0.3μm
Kích thước bằng kích thước khu vực làm việc
- Nguồn chiếu sáng: Đèn huỳnh quang conpact
Kẹp: Lò xo chịu tải, điều chỉnh áp lực cho đệm khi quá cũ
- Tùy chọn thêm đèn UV(3)
- Độ ồn, dBa, 1 mét: <65 dBA
Cửa sổ bên:
- Cấu tạo bằng kính chịu nhiệt
Khả năng quan sát: nền trong suốt
- Độ chắn tia UV: hấp thụ tia UV
- Không màu
Kết cấu tủ:
Khung thép phủ sơn epoxy
Bề mặt làm việc bằng thép không gỉ
- Ổ cắm điện GFCI
- Phủ lớp sơn kháng khuẩn MICROgone
Shelving:
Tấm chắn tùy chọn
Quạt thổi rotor ngoài ebmpapst™, bôi trơn vĩnh viễn giảm tiếng ồn và độ rung.
- Điện áp: 120V, 60Hz hoặc 230V, 50Hz chỉ định khi đặt hàng, điện áp khác tùy chọn có sẵn.
- Điều khiển điện tử: Công tắc; vi mạch điều khiển tốc độ quạt với lọc  RFI ; đo thời gian UV và khóa công tắc nếu có
+++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:
Tư vấn kỹ thuật: Yến Nhi


Tel: 0168 8931 352
Email: yennhi.phubaolong@gmail.com
Skype: yennhi19924
Địa chỉ: số 8, Đường 44,Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM

máy đo pH cầm tay , ph5+, eutech - singapore, máy đo pH , thiết bị ngành nước , thiết bị ngành môi trường

MÁY ĐO PH CM TAY

Model: PH5+ (ECPH503PLUSK)

Hãng: THERMO SCIENTIFIC/ EUTECH – SINGAPORE

Máy đo pH5+ Eutech Singapore là kiểu máy đo PH cm tay, thiết kế mc đích đo hin trường hoc s dng trong các công ty môi trường, thc nghim yêu cu tính linh hoạt, cơ động, đ chính xác cao, hot đng n đnh,có khả năng chng nước,hot đng bn b…. Chính vì vy,
Máy đo PH cầm tay PH5+ được s dng rng rãi trong các phòng thí nghiệm,đơn vị phân tích môi trường, trung tâm quan trắc môi trường trên toàn cu.

Thông số kĩ thut:
-       Khoảng đo pH: 0 – 14.00
-       Độ phân gii: 0.01 pH
-       Độ chính xác: ± 0.01 pH
-       Số đim chun: T 2 ti 5 đim
-       Khoảng đo nhit đ: 0 – 100°C
-       Độ phân gii: 0.1°C
-       Độ chính xác: ± 0.5°C
-       Có chế đ tiết kim Pin: T đng tt ngun sau 17 phút
-       Không sử dng máy.
-       Nguồn năng lượng s dng: 4 pinAAA, 1.4 V

Cung cấp bao gm:
-       Máy chính,
-       đin cc pH (điện cực thủy tinh)
-       vali máy,
dung dịch chun,dung dch ra đin cc.
+++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:
Tư vấn kỹ thuật: Yến Nhi

Tel: 0168 8931 352
Email: yennhi.phubaolong@gmail.com
Skype: yennhi19924
Địa chỉ: số 8, Đường 44,Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM

Thứ Hai, 8 tháng 8, 2016

máy chuẩn độ karl fischer , hi903 , hana , máy karl fischer , máy xác định hàm lượng nước

Máy Chuẩn Độ Karl Fischer Volumetric 

Model: HI903

hãng : HANA

TÍNH NĂNG NỔI BẬT

HI903 Angled

HỆ THỐNG BƠM VÀ BURET

HỆ THỐNG LƯU TRỮ THUỐC THỬ VÀ MẪU

GIAO DIỆN VÀ TƯƠNG TÁC

DỮ LIỆU VÀ LƯU TRỮ

 

USB Transfer

 

TÍNH NĂNG KẾT NỐI 

HI902C Angled

 

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH


Methods of Analysis

Thông Số Chuẩn Độ

Thang đo100 ppm to 100%
Độ phân giải1 ppm to 0.0001%
Đơn vị%, ppm, mg/g, μg/g, mg, μg, mg/mL, μg/mL, mg/pc, μg/pc
Loại mẫulỏng hoặc rắn
Điều kiện trước chuẩn độtự động
Xác định dòng Drift tự động hoặc tùy chọn người dùng
Điều kiện kết thúcmV persistence cố định, điểm dừng drift tương đối hoặc tuyệt đối
Chế độ bơmDynamic với tính năng pre-dispensing rate ( bơm trước một lượng thuốc thử nhất định vào mẫu để rút ngắn thời gian chuẩn độ)
Thống kê kết quảtrung bình, độ lệch chuẩn

Thông số bơm

Độ phân giải1/40000 thể tích buret (0.125 μL 1 lần bơm) với buret 5 mL 
Độ chính xác±0.1% thể tích tổng của buret
Xylanhthủy tinh 5 mL với pittong PTFE
Van bơmđộng cơ 3 chiều, vật liệu tiếp xúc chất lỏng PTFE
Đường ốngPTFE chắn sáng và vỏ cách nhiệt 
Đầu định lượngthủy tinh, vị trí cố định, chống khuếch tán
Bình chuẩn độhình nón với khối lượng hoạt động 50-150 mL
Hệ thống xử lý dung môihệ thống kín, bơm không khí màng ngăn tích hợp
 

Thông Số Cảm Biến

Cảm biếnHI76320 điện cực phân cực platin kép 
Cổng kết nốiBNC
Phân cực hiện tại1, 2, 5, 10, 15, 20, 30 or 40 μA
Thang đo điện thế2 mV to 1000 mV
Độ phân giải điện thế0.1 mV
Độ chính xác (@25ºC/77ºF)±0.1%

 
 
 

Thông Số Khác

Hệ thống khuấykhuấy từ, điều chỉnh quang học, khuấy kĩ thuật số; 200 đến 2000 rpm; độ phân giải 100 rpm
Màn hìnhLCD màu 5.7” (320 x 240 pixel) 
Phương Pháplên đến 100 phương pháp (chuẩn và and người dùng xác định)
Dữ liệu ghilên đến 100 báo cáo chuẩn hoàn chỉnh báo cáo tỷ lệ drift có thể được lưu trữ
Thiết bị ngoại vi (Phía sau)kết nối với màn hình VGA, PC-bàn phím, máy in song song, cổng kết nối USB, RS232
GLP Thực hành phòng thí nghiệm tốt và in và lưu trữ dữ liệu máy
Ngôn ngữTiếng Anh, Bồ Đào Nha. Tây Ban Nha và Pháp
Chất liệu vỏNhựa ABS và thép
Bàn phímpolycarbonate
Môi trường hoạt động10 to 40°C (50 to 104°F), đến 95% RH
Môi trường bảo quản-20 to 70°C (-4 to 158°F), đến 95% RH
Nguồn điện100-240 VAC; "-01" models, đầu cắm US (loại A); "-02" models, đầu cắm European (loại C)
Kích thước390 x 350 x 380 mm (15.3 x 13.8 x 14.9 in)
Khối lượnggần 10 kg (22 lbs.)

+++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:
Tư vấn kỹ thuật: Yến Nhi
Tel: 0168 8931 352
Email: yennhi.phubaolong@gmail.com
Skype: yennhi19924
Địa chỉ: số 8, Đường 44,Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM